蕆事
siển sự
Hán Việt: siển sự · Pinyin: chǎn shì
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui iệc đã xong, đã giải quyết tốt đẹp. xiển sự xiển sự ☆Việc đã xong, đã giải quyết tốt đẹp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事情已完全解決。清.謝墉〈荀子序〉:「往復一終,遂得蕆事。」
Eng
- Cihui 蕆事 chǎnshì attr. be finished/completed