áo nhị

Hán Việt: nhị · Pinyin: áo

Tổng quan

Cũng như chữ

意蕋 · 玉蕋 · 鼻蕋

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyináo
Hán Việtnhị
Quảng Đôngjeoi5
Nhật BảnSHIBE
Hàn Quốc
Chú âmㄠˊ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {nhị} [蕊].;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhị Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhuỵ Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhuỵ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蕋áo 1.蘩缕。一名鸡肠草。一种野草。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 蕊[rui3]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【直音】俗蕊字。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 蕊 · 蕊 · 蕊