蕑
gian
Hán Việt: gian · Pinyin: jiān
Tổng quan
họ [Jian1] Eupatorium chinensis
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiān |
|---|---|
| Hán Việt | gian |
| Quảng Đông | gaan1 |
| Nhật Bản | HUJIBAKAMA |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kren |
| Baxter-Sagart | k.rˤan |
| Hán ngữ Thượng cổ | k.rˤan |
| Phản thiết | 古閑切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cỏ gian, cũng như cỏ lân.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.蘭草。《詩經.鄭風.溱洧》:「士與女,方秉蕑兮。」漢.毛亨.傳:「蕑,蘭也。」 2.姓。如漢代有蕑忌。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蕑jiān 1.兰草的一种。 2.通"菅"。草名。参见"蕑屦"。 3.宽大;大。 4.姓『有蕑忌。见《史记.淮南衡山列传》。
Eng
- CC-CEDICT surname Jian
- CC-CEDICT Eupatorium chinensis
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】古閑切,音閒。【詩·鄭風】士與女方秉蕑兮。【傳】蕑,蘭也。【爾雅翼】蕑草,大都似澤蘭。【盛弘之·荆州記】都梁縣有山,山下有水淸泚,其中生蘭草,名都梁香,因山爲號。其物可殺蟲,毒除不祥。故鄭人方春三月,于溱洧之上,士女相與秉蕑而祓除。 又【韻會】《韓詩》傳,蓮也。 又【齊民要術】蕑子藤生緣樹,實如梨,赤如雞冠,核如魚鱗,取生食之。 又姓。【史記·淮南厲王傳】中尉蕑忌。【索隱】蕑,姓也。【漢書·師古註】姓蕑名忌。本此蕑字。或作𥳑,非。 又【集韻】何閒切,音閑。草名。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 蕳 · 𰱇