yóu du

Hán Việt: du · Pinyin: yóu

Tổng quan

Caryopteris divaricata

崇蕕 · 薰蕕 · 蘭蕕 · 一薰一蕕 · 薰蕕異器

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyóu
Hán Việtdu
Quảng Đôngjau4
Nhật BảnYUU
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄡˊ
Hán ngữ Trung cổju
Phản thiết以周切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cỏ du, lá như răng cưa, mùi rất hôi, cho nên hay dùng để ví với kẻ tiểu nhân. Như {huân du bất đồng khí} [薰蕕不同器] cỏ huân cỏ du không để cùng một đồ chứa, ý nói quân tử tiểu nhân không cùng ở với nhau được.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。馬鞭草科蕕屬,多年生草本。莖方形,葉對生,廣卵形,鋸齒緣,含臭氣,兩面被黃色腺點及柔毛。繖房狀聚繖花序密集,花冠二脣形,紫碧色。果四瓣裂。也稱為「灰葉蕕」、「蘭香草」。

Eng

  • CC-CEDICT Caryopteris divaricata

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】以周切,音猶。【說文】水邊草也。卽《爾雅》𦳷,蔓于。 又臭草。【本草註】其氣𤸈臭,故謂之蕕。蕕者,𤸈也,朽木臭也。【左傳·僖四年】一薰一蕕。 又地名。【晉書·慕容㒞載記】劉寧屯據蕕城,降於苻氏。 又【類篇】以九切,音酉。義同。【集韻】同𦽈。

Thuyết Văn

水邊艸也。 从艸。猶聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

漢書子虛賦音義曰。軒于、蕕艸也。生水中。楊州有之。釋艸。莤、蔓于。莤卽蕕。蔓于卽軒于。 以周切。三部。

【蕕】 (du) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 猶 (do) Phiên thiết: Dĩ chu thiết Thượng tự: 以 (dĩ) | Hạ tự: 周 (chu) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dầu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Nước.) biên (Ven bờ. Như {giang b) thảo (Nguyên là chữ {thảo}) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦳷 · 𦽈 · 莸 · 莸 · 莸