fén phần

Hán Việt: phần · Pinyin: fén

Tổng quan

hạt gai sang trọng dồi dào

蕡烛 · 蕡燭 · 麻蕡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfén
Hán Việtphần
Quảng Đôngfan4
Nhật BảnSHIGERU
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄣˊ
Hán ngữ Trung cổbyon
Phản thiết符分切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Quả sai núc nỉu. Hạt gai.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 雜草的香氣。《說文解字.艸部》:「蕡,雜香艸。」_x000D_ [形]_x000D_ 草木果實很多的樣子。《玉篇.艸部》:「蕡,草木多實。」《詩經.周南.桃夭》:「桃之夭夭,有蕡其實。」漢.毛亨.傳:「蕡,實貌。」_x000D_ [動]_x000D_ 擾亂。《墨子.天志下》:「故墨子言曰:『是蕡我者。則豈有以異是蕡黑白甘苦之辯者哉!』」

Eng

  • CC-CEDICT hemp seeds|luxurious|abundant

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𦶁【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤符分切,音墳。【玉篇】草木多實也。【詩·周南】有蕡其實。【爾雅·釋木】蕡藹。【註】樹實繁茂菴藹。 又【儀禮·喪服傳】苴絰者,麻之有蕡者也。【註】蕡,麻子也。 又【說文】雜香草也。 又【博雅】弦也。 又符袁切,音煩。父吻切,音忿。義𠀤同。【爾雅】作黂。

Thuyết Văn

襍香艸。 从艸。賁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

當作襍艸香。葢此字之本義。若有蕡其實。特假借爲墳大字耳。 浮分切。十三部。

【蕡】(phần) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 賁 (bí) Phiên thiết: 浮分切 → phù + phân Nghĩa: 襍香thảo (cỏ)。 từ thảo (cỏ)。賁 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦶁 · 𰱟