shùn

Pinyin: shùn

Tổng quan

Hibiscus syriacus

蕣华 · 蕣榮 · 蕣荣 · 蕣華 · 蕣顏 · 蕣颜 · 朝蕣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshùn
Quảng Đôngseon3
Nhật BảnSHUN
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄨㄣˋ
Hán ngữ Trung cổsjynh
Phản thiết舒閏切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。錦葵科木槿屬,「木槿」之古稱,參見「木槿」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蕣shùn 1.木名。又名木槿。夏季开花,有白﹑红﹑淡紫等色,早开晩落,仅荣一瞬,故名。

Eng

  • CC-CEDICT Hibiscus syriacus

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】舒閏切,音舜。【韻會】木槿朝華暮落者。陸佃云:取一瞬之義。亦作舜。【詩·鄭風】顏如舜華。【說文】作𧂌。

Thuyết Văn

木堇。 朝華莫落者。 从艸。 䑞聲。 詩曰。顏如蕣華。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

句。 鄭風。顔如舜華。毛曰。舜、木槿也。月令。季夏木堇榮。釋艸云。椴、木堇。櫬、木堇。鄭君曰。木堇、王蒸也。莊子。朝菌不知晦朔。潘尼云。朝菌、木槿也。 陸機疏入木類。而爾雅、說文皆入艸類者。樊光曰。其樹如李。其華朝生莫落、與艸同氣。故入艸中。 舒閏切。十三部。 今詩作舜爲假借。

【蕣】 (thuận) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 艸 (thảo (Nguyên là chữ {thảo})) Phiên thiết: Thư nhuận thiết Thượng tự: 舒 (thư) | Hạ tự: 閏 (nhuận) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'uận' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thuấn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mộc (C…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 橓 · 𧂌 · 橓 · 橓