蕨
quyết
Hán Việt: quyết · Pinyin: jué
Tổng quan
Pteridium aquilinum dương xỉ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jué |
|---|---|
| Hán Việt | quyết |
| Quảng Đông | gyut3 |
| Mân Nam | kueh |
| Nhật Bản | WARABI |
| Hàn Quốc | 궐 |
| Chú âm | ㄐㄩㄝˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | kyat |
| Baxter-Sagart | Cə.kot |
| Hán ngữ Thượng cổ | Cə.kot |
| Phản thiết | 居月切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 月 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Một loài thực vật nở hoa ngầm, lá non ăn được.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。碗蕨科蕨屬,多年生草本。地下莖橫生,於春季發嫩芽,形如拳狀,全株披白色毛茸。葉剛硬,三角形,三回羽狀複葉,基部三至六對羽片常較成熟,末端小裂片全緣。孢子囊群生於裂片背面兩側邊緣,被反卷之葉緣所包被。嫩葉可食,根莖有解熱、利尿等功用。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蕨 蕨菜 蕨,鳖也。从苃,厥声。--《说文》 按,初生如蒜苗,无叶,端似鳖脚,故名,亦似小儿拳,故曰拳菜,紫黑色。” 蕨,山菜也。周秦曰蕨,齐鲁曰鳖。--《齐民要术·蕨》 一种多年生草本植物。根状茎蔓生土中,被棕色细毛。叶大、多回羽状复叶,孢子囊群生叶背边缘,广布于全球,我国各地荒山都有生长。幼叶可食,根状茎含淀粉,可供食用或酿造 ;也供药用。其纤维可制绳缆能耐水湿。如密毛蕨;欧洲蕨;蕨手(指蕨芽);蕨拳(指蕨芽);蕨萁(蕨苗);蕨薇(蕨与薇。均为山菜,每联用之以指代野蔬) 蕨菜 蕨jué多年生野生草本,孢子繁殖,羽状复叶。嫩叶可吃,根茎可制淀粉,全草可…
Eng
- CC-CEDICT Pteridium aquilinum|bracken
ja
- JMdict bracken
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【韻會】【正韻】𠀤居月切,音厥。【玉篇】菜也。【爾雅·釋草】蕨,虌。【郭註】初生無葉可食。【詩·召南】言采其蕨。【疏】周秦曰:蕨,齊魯曰鼈,俗云其初生似鼈脚,故名。【埤雅】蕨初生,狀如雀足之拳,又如人足之蹶,故名焉。 又【爾雅·釋草】菱,蕨攗。【疏】蔆一名蕨攗,今水中芰,俗云菱角是也。 考證:〔【爾雅·釋草】蕨,龞。〕 謹照原文龞改虌。
Thuyết Văn
鼈也。 从艸。厥聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋艸、毛傳同。陸機云。周秦曰蕨。齊魯曰鼈。鼈俗從艸。 居月切。十五部。籒文作。
【蕨】 (quyết) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 厥 (quyết) Phiên thiết: Cư nguyệt thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 月 (nguyệt) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cát (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: miết (Con ba ba. Mạnh Tử [) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧂱