蕫
Pinyin: dǒng
Tổng quan
古同董”,姓。 蕫dǒng 1.监察;督促。 2.姓『有蕫凤。见《隶续.汉刘宽碑》。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dǒng |
|---|---|
| Quảng Đông | dung2 |
| Nhật Bản | TOU |
| Hàn Quốc | 동 |
| Hán ngữ Trung cổ | dung |
| Phản thiết | 覩動切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 董 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古同董”,姓。 蕫dǒng 1.监察;督促。 2.姓『有蕫凤。见《隶续.汉刘宽碑》。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】多動切【韻會】覩動切,𠀤音董。【爾雅·釋草】𦽍蕫。【疏】狀似蒲而細,可爲屩,亦可綯以爲索。 又【說文】杜林曰:蕅根也。 又【廣韻】徒紅切,音童。義同。○按《六書正譌》云:又姓,別作董。考,古文重、童雖可通用,然董字經典從無从蕫者。正譌之說非。 考證:〔【爾雅·釋草】𦽍蕫。【疏】狀似蒲而細,可爲屩,亦可陶以爲索。〕 謹照原文可陶改可綯。
Thuyết Văn
鼎蕫也。 从艸。童聲。 杜林曰。藕根。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋艸曰。蘱、薡蕫。郭云。似蒲而細。按說文無蘱字者、葢許所據衹作類。 多動切。九部。亦作董。古童重通用。或用爲童蓈字。誤。 漢志有杜林倉頡訓纂一篇、杜林倉頡故一篇。此葢二篇中語。藕當從後文作蕅。蕅根猶荷根也。郭樸曰。北方人以藕爲荷。用根爲母號也。然則杜林謂蕅爲蕫。
【蕫】 (động) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 童 (đồng) Phiên thiết: Đa động thiết Thượng tự: 多 (đa) | Hạ tự: 動 (động) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: đổng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đỉnh (Cái đỉnh. Đúc bằng l) động vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư