薸
phiêu
Hán Việt: phiêu · Pinyin: miè
Tổng quan
bèo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | miè |
|---|---|
| Hán Việt | phiêu |
| Quảng Đông | piu1 |
| Mân Nam | phiô |
| Nhật Bản | UKIGUSA |
| Chú âm | ㄇㄧㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | bjeu |
| Baxter-Sagart | m-[p]ew |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-[p]ew |
| Phản thiết | 符消切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bèo ván.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phiêu Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phiêu Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 薸miè 1.见"薸蒙"。 2.同"蔑"。
Eng
- CC-CEDICT duckweed
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】符消切【韻會】毗霄切,𠀤音瓢。【揚子·方言】江東謂浮萍爲薸。 又【集韻】紕招切,音漂。彌遙切,音描。義𠀤同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 䕯