qióng

Pinyin: qióng

Tổng quan

Quỳnh mao 藑茅: Tên một loài cỏ

藑茅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqióng
Quảng Đôngking4
Hán ngữ Trung cổgjyeng
Phản thiết渠營切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「藑茅」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 藑qióng 1.见"藑茅"。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】渠營切【集韻】葵營切,𠀤音瓊。【說文】茆葍,一曰蕣也。【爾雅·釋草】葍,藑茅。【註】葍,華有赤者爲藑。藑、葍一種耳。【屈原·離騷】索藑茅以筵篿。【註】藑茅,香草。 又【集韻】詳兗切,音𣎓。義同。

Thuyết Văn

藑茅、 葍也。 一名舜。 从艸。夐聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。各本無藑字。此淺人不知其不可刪而刪之。如巂周、燕也。今本刪巂字。其誤正同。今補。 釋艸曰。葍、藑茅。 䑞字下曰。楚謂之葍、秦謂之藑是也。今本作一名蕣。是以未堇爲葍矣。 渠營切。古音在十四部。

【藑】 (quỳnh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 夐 (hoèn) Phiên thiết: Cừ doanh thiết Thượng tự: 渠 (cừ) | Hạ tự: 營 (doanh) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: kình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: quỳnh mao (Cỏ tranh)、 hữ (weeds) vậy。 nhất (Một) danh (Danh) thuấn (Vua Thuấn…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧁰 · 𧃜