蘂
nhịNôm nhụy
Hán Việt: nhị · Nôm: nhụy
Tổng quan
Cũng như chữ nhị [蕊]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | nhị |
|---|---|
| Âm Nôm | nhuỵ |
| Quảng Đông | jeoi5 |
| Nhật Bản | SHIBE |
| Hàn Quốc | 예 |
| Chú âm | ㄖㄨㄟˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | njyex |
| Phản thiết | 如壘切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 紙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ nhị [蕊]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nhuỵ 蘂 dt. nhị. Nào hoa chẳng bén khí đầm hâm, có mấy bầu sương nhuỵ mới đâm. (Cúc 240.2)
- Giản Dị Hán Nôm nhị nhị hoa [Eng: stamen/pistil]
- Giản Dị Hán Nôm nhuỵ nhuỵ hoa [Eng: stamen or pistil]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: nhuỵ Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Eng
- CC-CEDICT variant of 蕊[rui3]
other
- Nguồn khác Nhuỵ hoa. Đ.N. Nhị. Bóng nhuỵ: Thanh khiết. 欣𫰇娘如花䏾蘂 Hăn noọng nàng như hoa bóng nhuỵ (C.D.) Thấy em đẹp như hoa thanh khiết. 𫰇紅沙䏾蘂 Đang noọng sửa hồng sa bóng nhuỵ (Kh.H.) Thân em mặc áo hồng sa thanh khiết
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】如壘切【集韻】乳捶切,𠀤蕤上聲。【韻會】草木華蘂。【廣韻】華內曰萼,華外曰蘂。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 蕊 · 蕊 · 蕊