xiǎn tiển

Hán Việt: tiển · Pinyin: xiǎn

Tổng quan

rêu địa y rêu trên tường ẩm dùng sai cho 蘇

苔蘚植物 · 蘚駁 · 桑蘚 · 玉蘚 · 瓦蘚 · 石蘚 · 碧蘚 · 鐵蘚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiǎn
Hán Việttiển
Quảng Đôngsin1
Nhật BảnKOKE
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổsienx
Phản thiết息淺切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây rêu. Một giống thực vật nở hoa ngầm, mọc ở chỗ ẩm thấp và cây cổ thụ trên hang đá, rò lá phân minh, coi hình như chôn ốc. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Hữu hoài Trương Thiếu Bảo, Bi khắc tiển hoa ban} [有懷張少保, 碑刻蘚花斑] (Dục Thúy sơn [浴翠山]) Lòng nhớ quan Thiếu Bảo họ Trương (tức Trương Hán…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 蘚苔植物中「蘚類」之泛稱。配子體葉狀,大抵皆橫臥於地上。有適應陸生的構造。下表皮無氣孔,但有用以吸收及附著的假根。此類植物生長在陰溼地區,分布極廣,高山、極地、岩壁、牆垣或樹皮上,均可見蹤跡。參見「蘚類」條。

Eng

  • CC-CEDICT moss|lichen|moss on damp walls|used erroneously for 蘇|苏

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】息淺切,音癬。苔蘚也。【本草】屋遊,一名瓦蘚。又【述異記】苔草亦呼宣蘚。【韻會】蘚,垣衣。一曰白草名。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 藓 · 藓 · 藓