蘠
Pinyin: qiáng
Tổng quan
參見「蘠蘼」條。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiáng |
|---|---|
| Quảng Đông | coeng4 |
| Hán ngữ Trung cổ | ziang |
| Phản thiết | 慈良切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蘠蘼」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蘠qiáng 1.见"东蘠"。 2.见"治蘠"。 3.同"蔷"。参见"蘠蘼"。 4.通"墙"。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】【韻會】𠀤慈良切,音戕。【說文】蘠蘼。【爾雅·釋草】蘠蘼。【疏】一名虋冬。 又【唐韻】同薔。【爾雅·釋草】蔱薔。【疏】蔱蘠,今作𦽄䕋,字之誤也。 又治蘠,見菊字註。 又【韻會】東蘠。見薔字註。 考證:〔【爾雅·釋草】蘠蘼。【注】一名虋冬。〕 謹照原文注改疏。
Thuyết Văn
蘠靡、 虋冬也。 从艸。牆聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 見釋艸。按本艸經有天門冬、麥門冬。未知爾雅、說文謂何品也。 賤羊切。十部。
【蘠】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 牆 (tường) Phiên thiết: 賤羊切 → tiện + dương Nghĩa: 蘠靡、虋冬 vậy。 từ thảo (cỏ)。牆 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư