léi luy

Hán Việt: luy · Pinyin: léi

Tổng quan

quấn dây leo mâm xôi (văn học) giỏ để mang đất

蓬虆 · 千岁虆 · 千歲虆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinléi
Hán Việtluy
Quảng Đôngleoi4
Nhật BảnKAZURA
Chú âmㄌㄟˊ
Hán ngữ Trung cổlyi
Phản thiết力追切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bò dài, bò lan. Cái lồng đựng đất, cái sọt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「蔂」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 虆léi 1.古代盛土器。

Eng

  • CC-CEDICT to entwine|creeper; bramble|(literary) basket for carrying soil

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】力追切【韻會】倫追切,𠀤累平聲。蔓也。 又盧戈切,音螺。【孟子】蓋歸反,虆梩而掩之。【趙岐註】虆梩,籠𦥛之屬。【詩·大雅】捄之陾陾。【傳】捄,虆也。【箋】築牆者,桴聚壤土,盛之以虆。 又【集韻】魯水切,音壘。義同。【玉篇】與虆、藟通。【韻會】亦作𦶖。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 蔂 · 蘽 · 䉂 · 蔂 · 蘽 · 蔂 · 蔂