蓬虆

péng léi bồng luy

Hán Việt: bồng luy · Pinyin: péng léi

Tổng quan

Cấu tạo: (bồng) + (luy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。薔薇科懸鉤子屬,多年生草本。羽狀複葉,小葉三至五枚,卵形至長橢圓形,先端漸尖,邊緣有缺刻和鋸齒。夏秋之交開小白花,就蒂結實,果近球形,紅色。也稱為「割田藨」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 植物名。生丘陵间,藤叶繁衍,蓬蓬累累,故名。可入药; 犹蓬累。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.植物名。生丘陵间,藤叶繁衍,蓬蓬累累,故名。可入药。 2.犹蓬累。

Eng

  • Cihui 蓬虆 éngléi n. a plant of the rose family (Rubus thunbergii)