虻

méngmanhNôm mông

Hán Việt: manh · Pinyin: méng · Nôm: mông

Tổng quan

Con nhặng

牛虻 · 虻科 · 虻虫 · 虻蚋 · 虻蜒 · 虻蟲 · 虻蠅 · 虻飛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinméng
Hán Việtmanh
Âm Nômmông
Quảng Đôngmaang4
Nhật BảnABU
Hàn Quốc맹
Chú âmㄇㄥˊ
Hán ngữ Trung cổmrang
Phản thiết眉耕切
Thanh mẫu明

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con nhặng

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm mông ngưu mông (con mòng, chuyên đốt trâu bò) [Eng: gad-fly (type of insect biting buffalo, beef)]
  • Giản Dị Hán Nôm manh ngưu manh (sâu, mồng hay cắn trâu bò) [Eng: insects biting beef, buffalo]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 昆蟲綱雙翅目虻科動物的通稱。頭闊、眼大、體粗壯多毛,小者體形如家蠅,大者體形如熊蜂,有刺吸式口器,吸食牛等牲畜血液,有時也吸食人血。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 虻 虻科的各种大而强壮、飞行迅速的双翅蝇。成虫像蝇,生活在草丛,吮吸人兽的血液 蝱,啮牛飞虫也。从双虫,亡声。 博牛之蝱不可以破虮虱。--《史记》 又如虻蚊(蚊虻); 虻翅(指刚萌生的极为细小的树叶。如虻之翅,故称) 箭的一种 通盲”。迅疾 虻(蝱)méng昆虫。形状像蝇但较蝇大,体灰黑色,翅透明。种类很多,常见的是牛~,生活在杂草丛中,雄的吸食植物的计液,雌的吸食人、畜的血液。幼虫生活在泥土中。

Eng

  • CC-CEDICT horsefly, gadfly
  • CC-CEDICT old variant of 虻[meng2]
  • JMdict horsefly
  • JMdict gadfly

ja

  • JMdict 虻(あぶ)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【類篇】眉耕切,音盲。齧人飛蟲。【集韻】同蝱。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 蝱 · 䖟 · 䗈 · 𧌦 · 蝱