蚡
Pinyin: fén
Tổng quan
(chuột chũi)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fén |
|---|---|
| Quảng Đông | fan4 |
| Nhật Bản | MOGURAMOCHI |
| Chú âm | ㄈㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | byon |
| Phản thiết | 房吻切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.同「鼢」。《說文解字.鼠部》:「鼢,地中行鼠,伯勞所化也,……或从虫、分。」 2.人名用字。如漢代時田蚡。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蚡fén 1.鼢鼠。 2.积聚;飞扬。 3.见"蚡缊"。
Eng
- CC-CEDICT (mole)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤符分切,音汾。同鼢。田中鼠也。【玉篇】伯勞所化。 又人名。【左傳·文十六年】先君蚡冒。【註】蚡冒,楚武王父。【前漢·武帝紀】皇太后同母弟田蚡。 又地名。【春秋·昭五年】叔弓帥師敗莒師于蚡泉。【註】蚡泉,魯地。 又【正韻】房吻切,音憤。義同。
Thuyết Văn
或从虫分。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周禮艸人。墳壤用麋。故書墳作蚠。鄭司農云。多蚠鼠也。
【蚡】 (phẫn ⟨phần⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 虫分 (trùng phân) Nghĩa: hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 蚠 · 蚠 · 鼢