蚣
công
Hán Việt: công · Pinyin: gōng
Tổng quan
con rết scolopendra
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gōng |
|---|---|
| Hán Việt | công |
| Quảng Đông | gung1 |
| Mân Nam | kang |
| Nhật Bản | KOU |
| Hàn Quốc | 공 |
| Chú âm | ˉ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjyung |
| Phản thiết | 思恭切 |
| Thanh mẫu | 心 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xem chữ {ngô} [蜈].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蜈蚣」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 见蜈蚣” 蚣 gōng 蚣shōng 1.见"蚣蝑"。
Eng
- CC-CEDICT used in 蜈蚣[wu2 gong1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】古紅切【集韻】沽紅切,𠀤音公。【玉篇】蜈蚣也。【本草別錄】蜈蚣,生大吳川谷及江南,頭足赤者良。宗奭曰:蜈蚣,背光,黑綠色,足赤腹黃。有被螫者,以烏雞屎或大蒜塗之,卽愈。時珍曰:蜈蚣西南處處有之,春出冬蟄,節節有足,雙鬚岐尾,性畏蜘蛛,以溺射之,卽斷爛。 又草名。地蜈蚣,生塍野中,形穗甚長,根葉入藥,治一切癰腫。 又【集韻】思融切,音嵩。蚣蝑。詳蜙字註。 又思恭切,音淞。義同。 又【韻會】諸容切,音鐘。亦蟲名。
Thuyết Văn
蜙或省。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
毛詩如此作。
【蚣】 (công) Nghĩa: tung (used in 蜙蝑[song1 xu1]) hoặc (Hoặc) tỉnh (Coi xét. Thiên tử đi)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư