蚿
huyền
Hán Việt: huyền · Pinyin: xián
Tổng quan
con rết
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xián |
|---|---|
| Hán Việt | huyền |
| Quảng Đông | jin4 |
| Nhật Bản | KEN |
| Chú âm | ㄨㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghen |
| Phản thiết | 胡涓切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 先 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Mã huyền} [馬蚿] một thứ sâu dài cỡ hơn một tấc, mình như cái ống tròn, có từng đốt, mỗi đốt có hai chân, động đến đâu thì co lại như con ốc có mùi như dầu thơm, nên tục gọi là {hương du trùng} [香油虫].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 馬蚿:動物名。即馬陸。節肢動物門倍足綱。由許多環節組成,每一體節具二對腳。一受干擾即捲縮成一團。生活於潮溼處,以腐植質為食。明.李時珍《本草綱目.卷四二.蟲部.馬陸》:「馬陸,馬蚿。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蚿wén ⒈古同蚊”。
Eng
- CC-CEDICT millipede
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】胡田切【韻會】胡千切,𠀤音賢。【廣韻】馬蚿,蟲。【莊子·秋水篇】夔憐蚿,蚿憐蛇。【博物志】百足,一名馬蚿,中斷成兩段,各行而去。【本草】馬蚿,形如蚯蚓,紫黑色,觸之卽側臥如環,故又名刀環。 又紫蚿。【本草】石蜐,一名紫蚿。互詳䗃、𧏿二字註。 又【集韻】胡涓切,音懸。義同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 蛝