蛘
dạng
Hán Việt: dạng · Pinyin: yáng
Tổng quan
Gãi ngứa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yáng |
|---|---|
| Hán Việt | dạng |
| Quảng Đông | joeng4 |
| Chú âm | ㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jang |
| Phản thiết | 余章切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Một thứ sâu làm hại lúa. Người Việt gọi là {mễ ngưu} [米牛], người Thiệu gọi là {mễ tượng} [米象], người Tô gọi là {dạng tử} [蛘子], nguyên là chữ [蝆].;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蛘 蛘yáng〈方〉生长在米里的一种黑色小甲虫,叫"强蛘"(也写作"强羊")俗称"羊子"。 蛘yǎng 1.痒。 2.同"养"。
Eng
- CC-CEDICT a weevil found in rice etc
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】與章切【集韻】余章切,𠀤音羊。蟲名。○按《字彙》音養,非。蛘字讀羊,䖹字讀養,二字音義各別。詳䖹字註。
Thuyết Văn
騷蛘也。 从虫。⺸聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
騷各本作搔。今正。疥字下曰。騷也。今亦作搔。搔、𠜜也。非其意。唐人所引作瘙。瘙見号韵。乃俗字。許所無。依義當作騷。騷、也。毛云動也。騷痒者、擾動於肌膚閒也。玄應引禮記蛘不敢搔。俗多用痒癢養字。葢非也。蛘从虫者、往往有蟲濳於膜。故疥字亦或作、作蚧。 余㒳切。十部。
【蛘】 (dạng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): ⺸ (⺸) Nghĩa: tao (Quấy nhiễu. Như bắt ) dạng (Một thứ sâu làm hại ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 䖹 · 𧒃 · 𧓲