Tổng quan

Cyrtoxiphus ritsemae

蛚蛬 · 蜻蛚 · 蜻蛚子

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônglit6
Mân Namle1
Nhật BảnRETSU
Chú âmㄌㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổliet
Phản thiết良薛切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT Cyrtoxiphus ritsemae

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】良薛切【韻會】力薛切,𠀤音列。蜻蛚,蟋蟀。【酉陽雜俎】蛚屬郤行。詳蟀字註。【直音】作𧊿。

Thuyết Văn

蜻蛚也。 从虫。列聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按楊雄、李巡、陸璣、郭樸、玉篇、廣韵皆云。蟋蟀一名蜻𧊿。但許書不與上文𧍓篆爲伍。葢不以爲一物與。鄭注考工記曰。以注鳴者、精列屬。 良薛切。十五部。

【蛚】 (liệt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 列 (liệt) Phiên thiết: Lương tiết thiết Thượng tự: 良 (lương) | Hạ tự: 薛 (tiết) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'iêt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: liệt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tinh ({Tình đình} [蜻蜓] con) liệt (Cyrtoxiphus ritsemae) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧊿 · 𧌵 · 𧍼