蛢
Pinyin: píng
Tổng quan
[名] 一種甲蟲。形似金龜子。《玉篇.虫部》:「蛢,甲蟲也。」
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | píng |
|---|---|
| Quảng Đông | ping4 |
| Hán ngữ Trung cổ | beng |
| Phản thiết | 薄經切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種甲蟲。形似金龜子。《玉篇.虫部》:「蛢,甲蟲也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蛢píng 1.甲虫名。即金龟子。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】俗蛢字。【唐韻】薄經切【集韻】旁經切,𠀤音屏。【說文】𧑐蟥,以翼鳴者。【爾雅·釋蟲】蛂蟥,蛢。【註】甲蟲也。詳蛂字註。 通作蛢。字头从幷作。
Thuyết Văn
𧑐蟥、 㠯翼鳴者。 从虫。井聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 蟥各本作蝗。今正。釋蟲日。蛂蟥、蛢。郭云甲蟲也。大如虎豆。綠色。今江東呼黃瓶。按蛂蟥卽𧑐蟥也。以翼鳴者、見考工記梓人鄭注。翼鳴、發皇屬。發皇卽蛂蟥也。 薄經切。十一部。
【蛢】 (binh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 井 (tỉnh) Phiên thiết: Bạc kinh thiết Thượng tự: 薄 (bạc) | Hạ tự: 經 (kinh) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: bình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𧑐 hoàng (Đỉa cộ.)、 dĩ dực (Cánh chim) minh (Tiếng chim hót.) là
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧉤 · 𧏑