蜆

xiǎnhiệnNôm kiến

Hán Việt: hiện · Pinyin: xiǎn · Nôm: kiến

Tổng quan

Con hến

蜆子 · 蜆梗槐 · 蜆子和尚 · 渃蜆 · 摝蜆撈蝦 · 摝蜆撈鰕 · 撈摝蝦蜆 · 撈蝦摝蜆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiǎn
Hán Việthiện
Âm Nômhến
Quảng Đônghin1
Nhật BảnSHIJIMI
Hàn Quốc현
Chú âmㄒㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổghenx
Phản thiết呼典切
Thanh mẫu曉
Vận銑
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con hến. Con sâu kèn

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển kiến 蜆 dt. côn trùng nhỏ. (Tự thán 73.4, 84.8). x. kiến cành hoè, x. nước kiến
  • Giản Dị Hán Nôm hiện hiện (con hến nước ngọt có thể dùng làm thuốc) [Eng: mussel]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) kiến con kiến, kiến cánh [Eng: ant, ant-fly]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hiên [Eng: a variety of bivalves]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hến con hến [Eng: mussel]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hiên Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hiên Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hiên Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名:(1)瓣鰓綱蜆科。似小蛤蜊,介殼為二等邊三角形,表面有輪紋,色外褐內紫。肉可食,介殼磨粉可入藥。生活在淡水中。也稱為「扁螺」。(2)一種蝶類的幼蟲。頭赤身黑,吐絲自懸於枝葉或簷壁間。也稱為「縊蟲」、「縊女」。

Eng

  • CC-CEDICT basket clam (clam of family Corbiculidae); (esp.) Corbicula leana 真蜆, 真蚬[zhen1 xian3]
  • JMdict basket clam (Corbiculidae spp.)
  • JMdict freshwater clam
  • JMdict freshwater mussel

ja

  • JMdict 蜆(しじみ)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】胡典切,音峴。蟲名。【說文】縊女也。詳螠字註。 又【集韻】胡千切,音賢。義同。 又呼典切,音顯。【類篇】小蛤。【隋書·劉臻傳】好啖蜆。以父諱顯,因呼蜆爲扁螺。 又湖名。【史記·夏本紀註】三江,一江東南上七十里自蜆湖,名曰上江。或作𧖙。 考證:〔【說文】螠女也。〕 謹照原文螠改縊。

Thuyết Văn

縊女也。 从虫。見聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

與釋蟲同。郭云。小黑蟲。赤頭。憙自經死。故曰縊女。 胡典切。十四部。

【蜆】 (hiện) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) , Thanh phù (聲符): 見 (kiến) Phiên thiết: Hồ điển thiết Thượng tự: 胡 (hồ) , Hạ tự: 典 (điển) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hiện (âm hệ: 0 , từ…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䗾 · 𧖙 · 蚬 · 蚬 · 蚬