xiǎn hiện

Hán Việt: hiện · Pinyin: xiǎn

Tổng quan

nghêu (thuộc họ Corbiculidae) (đặc biệt) Corbicula leana 真蜆 真蚬[zhen1 xian3]

蜆子 · 蜆梗槐 · 蜆子和尚 · 渃蜆 · 摝蜆撈蝦 · 摝蜆撈鰕 · 撈摝蝦蜆 · 撈蝦摝蜆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiǎn
Hán Việthiện
Quảng Đônghin1
Nhật BảnSHIJIMI
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổghenx
Phản thiết呼典切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con hến. Con sâu kèn.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm hiên [Eng: a variety of bivalves]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hến con hến [Eng: mussel]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hiên Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hiên Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hiên Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名:(1)瓣鰓綱蜆科。似小蛤蜊,介殼為二等邊三角形,表面有輪紋,色外褐內紫。肉可食,介殼磨粉可入藥。生活在淡水中。也稱為「扁螺」。(2)一種蝶類的幼蟲。頭赤身黑,吐絲自懸於枝葉或簷壁間。也稱為「縊蟲」、「縊女」。

Eng

  • CC-CEDICT basket clam (clam of family Corbiculidae); (esp.) Corbicula leana 真蜆|真蚬[zhen1 xian3]

ja

  • JMdict basket clam (Corbiculidae spp.)|freshwater clam|freshwater mussel

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】胡典切,音峴。蟲名。【說文】縊女也。詳螠字註。 又【集韻】胡千切,音賢。義同。 又呼典切,音顯。【類篇】小蛤。【隋書·劉臻傳】好啖蜆。以父諱顯,因呼蜆爲扁螺。 又湖名。【史記·夏本紀註】三江,一江東南上七十里自蜆湖,名曰上江。或作𧖙。 考證:〔【說文】螠女也。〕 謹照原文螠改縊。

Thuyết Văn

縊女也。 从虫。見聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

與釋蟲同。郭云。小黑蟲。赤頭。憙自經死。故曰縊女。 胡典切。十四部。

【蜆】 (hiện) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 見 (kiến) Phiên thiết: Hồ điển thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 典 (điển) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hiện (âm hệ: 0 | từ vựn…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䗾 · 𧖙 · 蚬 · 蚬 · 蚬