蜆子 xiǎn zi·hiện tử Hán Việt: hiện tử · Pinyin: xiǎn zi Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.蚬的俗称。 Cấu tạo: 蜆 (hiện) + 子 (tử)Pinyinxiǎn ziHán Việthiện tửCấu tạo蜆 + 子 · hiện + tử nghĩa thành phần: hiện + tử Nghĩa ViệtCihui (人名)唐洞山价禪師之法嗣,京兆府蜆子和尚。不知何許人。印心於洞山。俗混於閩川。不畜道具,不循律儀,冬夏唯被一衲,逐日沿江岸,探掇蝦蜆,以充其腹。暮即宿於東山白馬廟紙錢中。居民目為蜆子和尚。華嚴靜禪師與之往來唱歌。後不知所終。見五燈會元十三。☸ Từ liên quan Gần nghĩa蜆子和尚 · 子丑 · 子书 · 子產 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀