Tổng quan

Tên một loài chó sói rất hung dữ, ăn thịt người. Cũng gọi là Đào khuyển

蜪伴 · 蜪犬 · 蜪蚅 · 蝮蜪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngtou1
Hán ngữ Trung cổdau
Phản thiết土刀切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】土刀切,音叨。【爾雅·釋蟲】蝝,蝮蜪。【註】蝗子未有翅者。 又【韻會】徒刀切,音陶。義同。 又犬名。【山海經】蜪犬,如犬,靑色,食人從首始。

Tự hình

  • Khải thư