蝒
Pinyin: mián
Tổng quan
ve sầu lớn, màu đen châu chấu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mián |
|---|---|
| Quảng Đông | min4 |
| Mân Nam | bīn |
| Chú âm | ㄇㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | mjen |
| Phản thiết | 彌延切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dện Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dện Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。即蚱蟬。昆蟲綱蟬科。體長約四公分,色黑,翅膀透明。夏天早上始鳴。喜棲息橘子樹上。明.李時珍《本草綱目.卷四一.蟲部.蚱蟬》:「時珍曰:『夏月始鳴,大而色黑者,蚱蟬也。又曰蝒,曰馬蜩。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蝒mián 1.蚱蝉的别名。也称马蜩。
Eng
- CC-CEDICT large, black cicada|locust
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】武緣切【集韻】彌延切,𠀤音綿。【說文】馬蜩。或作𧏈。【類篇】又作𧍹。
Thuyết Văn
馬蜩也。 从虫。面聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
與釋蟲同。凡言馬者謂大。馬蜩者、蜩之大者也。方言曰。蟬、其大者謂之蟧。或謂之蝒馬。蝒馬二字誤倒。此篆不與下文蜩蟬螇蚗諸篆爲伍。不得其故。恐是淺人亂之耳。 武延切。十四部。
【蝒】(dện) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 面 (diện) Phiên thiết: 武延切 → vũ + dang Nghĩa: 馬蜩 vậy。 từ 虫。面 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 蠠 · 𧉄 · 𧍹 · 𧏈 · 𧒪 · 蠠