蝖
Pinyin: xuān
Tổng quan
Tên loại sâu nhỏ hay ăn trái cây
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xuān |
|---|---|
| Quảng Đông | hyun1 |
| Hán ngữ Trung cổ | hyan |
| Phản thiết | 許元切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 元 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 蟲行動的樣子。《韓詩外傳》卷七:「蝖飛蠕動,各樂其性。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蝖xuān 1.虫飞貌。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】許元切,音萱。【玉篇】蠀螬也。【揚子·方言】蠀螬,或謂之蝖𧏚。【郭註】亦呼當齊,或呼地蠶,或呼蟦蝖。【韓詩·外傳】蝖飛蠕動,各樂其性。
Tự hình
- Khải thư