ruǎn nhuyễn

Hán Việt: nhuyễn · Pinyin: ruǎn

Tổng quan

biến thể của 蠕[ru2]

喘蝡 · 柔蝡 · 蟟蝡 · 蠢蝡 · 选蝡 · 選蝡 · 蜎飛蝡動 · 蜎飞蝡动

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinruǎn
Hán Việtnhuyễn
Quảng Đôngjyu4
Nhật BảnUGOMEKU
Chú âmㄉㄨㄣˉ
Hán ngữ Trung cổnjyenx
Phản thiết而兗切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Loài sâu ngọ nguậy.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 微動、爬動。《荀子.勸學》:「端而言,蝡而動,亦可以為法則。」《漢書.卷九四.匈奴傳上》:「元元萬民,下及魚鱉,上及飛鳥,跂行喙息蝡動之類,莫不就安利,避危殆。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蝡dūn 1.见"蟟蝡"。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 蠕[ru2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】而兗切【韻會】【正韻】乳兗切,𠀤音輭。【說文】動也。【淮南子·原道訓】蠉飛蝡動。【前漢·匈奴傳】跂行、喙息、蝡動之類,莫不就安利,避危殆。【馬融·廣成頌】蝡蝡蟫蟫。 又蝡蛇。【山海經】南海之內,黑水、靑水之閒有赤蛇在木上,名曰蝡蛇,木食。 又【集韻】乳尹切,音𠷀。義同。或作蠕、𧔀。

Thuyết Văn

動也。 从虫。耎聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

動者、作也。蟲之動曰蝡。 而沇切。十四部。

【蝡】(nhuyễn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 耎 (nhuyễn) Phiên thiết: 而沇切 → nhi + duyện Nghĩa: 動 vậy。 từ 虫。耎 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 蠕 · 𧏦 · 𧑮 · 𧔀 · 𧔇 · 蠕 · 蠕