ǎo

Pinyin: ǎo

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Con sâu Lâu螻, là sâu Địa trùng 地蟲 【Khang Hi】[Quảng vận 廣韻] 蟲名,常地下食人腦。 Trùng danh, thường địa hạ thực nhân não. (Tên con trùng, thường ở dưới đất, ăn não người.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 於倫切 Ư luân thiết [Tập vận 集韻] 紆倫切,音贇。 U luân thiết, âm Uân. 【Bộ】Trùng虫

蝹蜦 · 蝹蜿 · 蝹蝔 · 蝹蝹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinǎo
Quảng Đôngwan1
Mân Namun
Hán ngữ Trung cổqaux
Phản thiết烏皓切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 傳說中在地底下吃死人腦的怪物。《廣韻.上聲.皓韻》:「蝹,蟲名。如猿,常地下食人腦。」南朝梁.任昉《述異記》卷下:「秦繆公時,陳倉人掘地得物,若羊非羊,似豬非豬。繆公道中逢二童子,云:『此名蝹,在地中食死人腦。』」

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】於倫切【集韻】紆倫切,𠀤音贇。蝹蝹,龍貌。【張衡·西京賦】海鱗變而成龍狀,蜿蜿以蝹蝹。【韓愈詩】山磨電奕奕,水淬龍蝹蝹。 又行貌。【郭璞·江賦】神蜧蝹蜦以沉游。 又【集韻】縈緣切,音娟。【玉篇】於云切,音氳。義𠀤同。 又【廣韻】烏皓切,音襖。蟲名,如猿,常地下食人腦。【述異記】秦繆公時,陳倉人掘地得物,若羊非羊,若豬非豬。二童子曰:此名蝹,以松柏穿其首則死。

Tự hình

  • Khải thư