Pinyin:

Tổng quan

Tên một loại ve sầu. Cũng gọi là Hề lộc 螇螰

螇螰 · 螇蛆 · 螇蝷 · 螇蟜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đônghai4
Nhật BảnKEI
Hán ngữ Trung cổghe
Phản thiết苦奚切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「螇蚸」條。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】胡雞切【集韻】絃雞切,𠀤音奚。【說文】螇螰,蛁蟟也。【鹽鐵論】諸生獨不見季夏之螇乎,音聲入耳,秋風而聲無。互見蛄、蟬二字註。 又螇蚸,見蚸字註。 又【廣韻】苦奚切【集韻】牽奚切,𠀤音谿。與𧕉、𧋉同。土蜂也。

Thuyết Văn

螇鹿、 蛁尞也。 从虫。奚聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。 尞舊作蟟。許書無此字。淺人增虫耳。今作尞。音𦕼。釋蟲曰。蜓蚞、螇螰。方言曰。蛥蚗、齊謂之螇螰。楚謂之蟪蛄。或謂之蛉蛄。秦謂之蛥蚗。自關而東謂之虭蟧。或謂之蝭蟧。或謂之蜓蚞。西楚與秦通名也。按蛥蚗卽許之𧉅蚗。蛥當音伊。虭蟧音如貂料。卽許之蛁尞也。蜓蚞音如廷木。許無蚞字。蝭蟧、夏小正作蝭𧔉。字宜支遼二音。今江東俗語尙如此。辭章家作遮了二字是也。小正。七月、寒蟬鳴。傳曰。蝭𧔉也。與上文五月良蜩、唐蜩爲各物。方言亦以蛥蚗與蟬爲各物。然則許之蜺、螇螰與蜩、蟬葢亦有别矣。 胡雞切。十六部。

【螇】 (hề) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 奚 (hề) Phiên thiết: Hồ kê thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 雞 (kê) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hề (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hề lộc (Con hươu. Con đực có)、 điêu (Pomponia maculatiocollis) ch“di vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧋉 · 𧕉