螾
Pinyin: yǐn
Tổng quan
giun đất
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǐn |
|---|---|
| Quảng Đông | jan5 |
| Nhật Bản | MIMIZU |
| Chú âm | ㄧㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | jin |
| Baxter-Sagart | [ɢ](r)ə[r]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ](r)ə[r]ʔ |
| Phản thiết | 夷眞切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 蚯蚓。《荀子.勸學》:「螾無爪牙之利,筋骨之強,上食埃土,下飲黃泉,用心一也。」唐.楊倞.注:「螾與蚓同。」
Eng
- CC-CEDICT the earthworm
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】翼眞切【集韻】【韻會】夷眞切,𠀤音寅。【類篇】蟲名,寒螿也。 又【正韻】螼螾。【賈誼·弔屈原文】夫豈從蝦與蛭螾。讀平聲。 又【集韻】羊進切,音鈏。義與蚓同。詳蚓字註。 又【字彙補】神蚓也,大五六圍,長十餘丈。【史記·封禪書】黃龍地螾見。 又【史記·律書】寅言萬物始生螾然也。
Thuyết Văn
側行者。 从虫。寅聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
考工記。卻行、仄行。鄭曰。卻行、螾衍屬。仄行、蟹屬。與許異。今觀丘蚓實卻行。非側行。鄭說長也。丘蚓俗曰曲蟮。漢巴郡有朐忍縣。以此蟲得名。丘朐曲一語之轉也。或譌胊忍爲胊䏰。讀如蠢潤二音。遠失之矣。 余忍切。十二部。
【螾】(dẫn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 寅 (dần) Phiên thiết: 余忍切 → dư + nhẫn Nghĩa: 側行 giả (là) 。 từ 虫。寅 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 蚓 · 𧓒 · 蚓 · 蚓