螿
tương
Hán Việt: tương · Pinyin: jiāng
Tổng quan
寒螿】 hàn tương [hánjiang] Một loại ve sầu nhỏ chỉ kêu trong mùa rét.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiāng |
|---|---|
| Hán Việt | tương |
| Quảng Đông | zoeng1 |
| Mân Nam | tsiunn |
| Nhật Bản | SHOU |
| Chú âm | ㄐㄧㄤˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ciang |
| Phản thiết | 卽良切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Hàn tương} [寒螿] tức là một thứ ve sầu nhỏ đến mùa rét mới kêu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「寒螿」條。
Eng
- CC-CEDICT cicada (Cosmopsaltria opalifera)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】卽良切【集韻】【韻會】【正韻】資良切,𠀤音將。【玉篇】寒螿,蟬屬。【方言·郭註】寒蜩,螿也,似蟬而小色靑。【正韻】亦作𧌜。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𧌜 · 螀 · 螀