zuī chủy

Hán Việt: chủy · Pinyin: zuī

Tổng quan

a species of tortoise found near the mouth of the Yellow River

蟕蛦 · 蟕衟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzuī
Hán Việtchủy
Quảng Đôngzai1
Nhật BảnSUI
Phản thiết遵爲切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Chủy huề} [蟕蠵] một giống rùa bề dài năm sáu thước, bốn chân như vây cá, có móng có 15 cái mai, màu gạch, thường dùng thay đồi mồi.;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蟕zuī 1.见"蟕衟"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】津垂切,音厜。【類篇】蟕蠵,龜屬。【爾雅·釋魚註】涪陵郡出大龜,甲可以卜,緣中文似瑇瑁,俗呼爲靈龜,卽今蟕蠵龜。【本草】蟕蠵,生海邊,甲有文,堪爲物飾。 又【類篇】遵爲切,音檇。義同。或作𧥕、觜。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𧥕