hỉ

Hán Việt: hỉ · Pinyin:

Tổng quan

(nhện)

蟢子 · 壁蟢

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthỉ
Quảng Đônghei2
Nhật BảnKI
Chú âmㄆㄧˊ
Hán ngữ Trung cổhix
Phản thiết許已切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Hỉ tử} [蟢子], một tên là {tiêu sao}[蠨蛸]. Xem chữ [蛸]. {Bích hỉ} [壁蟢] con nhện càng, nó ôm một cái trứng ở bụng như hình đồng tiền, nên cũng gọi là {bích tiền} [壁錢].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。蛛形綱蠨蛸科蠨蛸屬。體細長,暗褐色,螫肢長。常棲息於水邊草叢或樹間,結網成車輪狀。《集韻.上聲.止韻》:「蟢,蟢子,蟲名。蠨蛸也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蟢pí ⒈古书上说的一种形状狭长的蚌。

Eng

  • CC-CEDICT (spider)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】虛里切【集韻】許已切【正韻】許里切,𠀤音喜。蟢子,蟲名,蠨蛸也。【曹植·令禽惡鳥論】得蟢者莫不訓而放之,爲其利人也。【劉勰·新論】野人晝見蟢子者,以爲有喜樂之瑞。

Tự hình

  • Khải thư