shan thiện

Hán Việt: thiện · Pinyin: shan

Tổng quan

xem 蛐蟮[qu1 shan5]

曲蟮 · 蛐蟮 · 黄蟮 · 曲蟮/鳝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshan
Hán Việtthiện
Quảng Đôngsin5
Mân Namsiān
Chú âmㄕㄢˋ
Hán ngữ Trung cổzjenx
Phản thiết上演切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {thiện} [蟺].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「蟺」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蜿蟮”蚯蚓的别名,又名蛐蟮” 蟮shan 蟮shàn 1.见"蛐蟮"。 2.同"蟺"。鳝鱼。

Eng

  • CC-CEDICT used in 蛐蟮[qu1 shan5] and 曲蟮[qu1 shan5]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】上演切,音善。䖤蟺,或作蟮。【玉篇】曲蟮也。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 蟺 · 蟺