蟶
sanh
Hán Việt: sanh · Pinyin: chēng
Tổng quan
con trai ốc móng tay Solecurtus constricta
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chēng |
|---|---|
| Hán Việt | sanh |
| Quảng Đông | cing1 |
| Mân Nam | than |
| Nhật Bản | MATE |
| Chú âm | ㄔㄥˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | thrieng |
| Phản thiết | 癡貞切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 清 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con trùng trục, con hầu nhỏ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。雙殼綱竹蟶科。一種海產貝類。殼窄長,剃刀狀。斧足大而活躍,能在洞穴中迅速上下移動,多見於潮間帶的泥沙中。肉似蠣,色白而味美,可食。也稱為「蟶子」。
Eng
- CC-CEDICT mussel|razor clam|Solecurtus constricta
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】丑貞切【集韻】【韻會】癡貞切,𠀤音頳。蚌屬。【正字通】閩粵人以田種之,謂之蟶田。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 䗀 · 蛏 · 蛏 · 蛏