蠃
lỏa
Hán Việt: lỏa · Pinyin: luǒ
Tổng quan
loả quả loả (con tò vò) [Eng: the solitary wasp]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | luǒ |
|---|---|
| Hán Việt | lỏa |
| Quảng Đông | lo2 |
| Nhật Bản | KATATSUMURI |
| Hàn Quốc | LA |
| Chú âm | ㄌㄨㄛˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | lua |
| Baxter-Sagart | rˤorʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | rˤorʔ |
| Phản thiết | 落戈切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 戈 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Quả lỏa} con tò vò. Một âm là {loa} cùng nghĩa với chữ {loa} [螺].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蜾蠃」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 见蜾”。 蠃luǒ 蠃luó 1.蚌属。 2.蜗牛。
Eng
- CC-CEDICT used in 蜾蠃[guo3 luo3]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】郞果切【集韻】【韻會】【正韻】魯果切,𠀤音裸。【說文】蜾蠃也。詳蜾字註。 又【韻會】盧戈切【廣韻】落戈切,𠀤音騾。【玉篇】蜯屬。【易·說卦】離爲蠃爲蚌。【爾雅·釋魚】蠃,小者蜬。【註】蠃,大者如斗,出日南漲海中,可以爲酒杯。【山海經】槐江之山,丘時之水出焉,其中多蠃母。【郭璞·江賦】鸚蠃蜁蝸。【註】《南洲異物志》曰:鸚鵡螺,狀如覆杯,頭如鳥,頭向其腹視似鸚鵡,故以爲名。 又魚名。【山海經】濛水多蠃魚,魚身而鳥翼,音如鴛鴦,見則大水。【註】《睿宗·江漢賦》翼飛鰩蠃于天池,謂此與文鰩也。 又舟名。【拾遺記】始皇好神仙,宛渠之民乗螺舟而至,舟形似螺,沉行海底而不浸入。 又草名。【本草】蠃厴草,蔓生石上,葉狀似蠃厴,微帶赤色而光。 又山名。【水經注】江水又左徑白蠃山。 又【集韻】古火切,音果。蠃蘭,車名,喪服所乗。【廣韻】本作螺。【集韻】或作蠡、蝸。
Thuyết Văn
𧒘蠃也。从虫。𣎆聲。 一曰虒蝓。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
郎果切。十七部。 此謂單言蠃則謂虒蝓也。虒蝓見下文蝓篆下。按下文蝸篆下蠃也。此當云一曰蝸也。而云一曰螔蝓者、一物三名。舉其易知者也。
【蠃】 (lỏa ⟨loa⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 𣎆 (𣎆) Nghĩa: 𧒘 lỏa ({Quả lỏa} con tò vò.) vậy Một thuyết khác: 虒蝓
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧕳 · 螺 · 螺