xuān huyên

Hán Việt: huyên · Pinyin: xuān

Tổng quan

bọ gậy ấu trùng muỗi ngọ nguậy

蠉生 · 蠉蠕 · 蠉飛蝡動 · 蠉飛蠕動 · 蠉飞蝡动 · 蠉飞蠕动

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxuān
Hán Việthuyên
Quảng Đônghyun1
Nhật BảnHAU
Chú âmㄒㄩㄢˉ
Hán ngữ Trung cổhjyen
Phản thiết香兗切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sâu bò quằn quèo. Con bộ gậy.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 蟲行動的樣子。《說文解字.虫部》:「蠉,蟲行也。」《淮南子.原道》:「跂行喙息,蠉飛蠕動。」漢.高誘.注:「蟲行動貌。」 [名] 一種井中小蟲。《爾雅.釋魚》:「蜎,蠉。」晉.郭璞.注:「井中小蛣蟩,赤蟲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蠉xuān 1.见"蠉飞蠕动"。 2.孑孓。

Eng

  • CC-CEDICT wriggler|mosquito larva|to crawl|to worm along

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】許緣切【集韻】【韻會】隳緣切,𠀤音儇。蟲行貌。 又【爾雅·釋魚】蜎,蠉。【疏】井中小赤蟲也。一名蜎,一名蠉,一名蛣蟩,一名孑孑。 又【集韻】馨兗切【廣韻】香兗切,𠀤音䁵。義同。 考證:〔【爾雅·釋蟲】蜎蠉。【註】井中小赤蟲也。〕 謹照原書釋蟲改釋魚。註改疏。

Thuyết Văn

蟲行也。 从虫。瞏聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

凡蟲行曰蠉。上蚑爲徐行。則蠉爲疾行也。羽部曰。翾、小飛也。 香沇切。十四部。

【蠉】(huyên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 瞏 (quỳnh) Phiên thiết: 香沇切 → hương + duyện Nghĩa: 蟲行 vậy。 từ 虫。瞏 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧑩 · 𧔘