蠊

liêmNôm liêm

Hán Việt: liêm · Nôm: liêm

Tổng quan

Phỉ liêm [蜚鐮]. Xem chữ phỉ [蜚]

蜚蠊 · 蜚蠊科 · 小蠊属 · 蜚蠊目 · 德國姬蠊 · 棕色蜚蠊 · 澳洲蜚蠊 · 美洲蜚蠊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtliêm
Âm Nômliêm
Quảng Đônglim4
Nhật BảnREN
Chú âmㄌㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổliem
Phản thiết離鹽切
Thanh mẫu來
Vận鹽
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phỉ liêm [蜚鐮]. Xem chữ phỉ [蜚]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm liêm liêm (con dán)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见蜚蠊”蟑螂的别称 蠊 lián

Eng

  • CC-CEDICT used in 蜚蠊[fei3 lian2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】離鹽切,音廉。蟲名,飛蠊也。【本草】一名石薑,一名茶婆蟲,一名香娘子。【陶弘景曰】此有兩三種,以作廉薑氣者爲眞。形似䗪蟲而輕小,能飛。本生草中,八九月知寒,多入人家屋裏逃爾。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư