蠏
Tổng quan
biến thể của 蟹[xie4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | haai5 |
|---|---|
| Nhật Bản | KANI |
| Chú âm | ㄒㄧㄝˋ |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「蟹」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 蟹[xie4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【說文長箋】蟹本字。
Thuyết Văn
有二敖八足。 旁行。 非它鮮之穴無所庇。 从虫。解聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
敖俗作螯、作𩪋。廣韵曰。𩪋、蟹大腳也。螯、蟹屬。然則俗作螯尤誤也。敖、出游也。故其大腳曰敖。今本大戴禮作螯。非。 攷工記梓人仄行。卽旁行也。鄭亦云蟹屬。 庇者、蔭也。鮮者、今之鱓字。鱓者、魚名。見魚部。魚之似蛇者也。常演切。又作䱇。今大戴禮作䱇。或誤䱉。荀子作蟺。許書古本多作鮮。葢漢人多叚貉國鮮魚之字爲之。本無正字也。玄應曰。鱓又作鱔鮮二形、同。勸學篇曰。蟹二螯八足。非虵䱇之穴而無所寄者。用心躁也。 胡買切。十六部。廣韵曰。蟹、說文作蠏。知古如此作。
【蠏】 (giải ⟨cua⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 解 (giải) Nghĩa: hữu (Có.) nhị (Hai) ngao (Chơi) bát (Tám) túc (Chân)。 bàng (Bên cạnh. Như {nhi l) hành (Bước đi)。 phi (Trái) tha (Đời xưa dùng như chữ) tiên (Cá tươi. Ngày xưa gọ) chi (Chưng) huyệt (Hang) vô (Không.) sở (Xứ sở. Như {công sở}) tí (Che chở. Như {tí hộ})
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 蟹 · 蟹 · 蟹