mạch

Hán Việt: mạch

Tổng quan

biến thể của 脈 脉[mai4]

衇1. · 衇2. · 切衇 · 洪衇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtmạch
Quảng Đôngmak6
Chú âmㄇㄞˋ
Hán ngữ Trung cổmrek
Phản thiết莫獲切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Chữ {mạch} [脈] ngày xưa.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「脈」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 脈|脉[mai4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤莫獲切,音麥。【說文】血理之分,衺行體者。【集韻】又作胍、脉。註詳肉部脈字。

Thuyết Văn

籒文。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

左血左𠂢。

【衇】 (mạch) Nghĩa: trứu (Đọc sách) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ)

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 脈 · 脉 · 脉 · 脈 · 脉