衘

xiánhàmNôm hàm

Hán Việt: hàm · Pinyin: xián · Nôm: hàm

Tổng quan

Cái hàm thiết ngựa. Như hàm mai [銜枚]. Xem chữ mai [枚]

衘螉 · 衘螉塞 · 衘蠛国 · 辔衘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxián
Hán Việthàm
Âm Nômhàm
Quảng Đônghaam4
Nhật BảnKUTSUSHIYU
Chú âmㄒㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổghram
Baxter-Sagart[g]ˤr[a]m
Hán ngữ Thượng cổ[g]ˤr[a]m
Phản thiết戸監切
Thanh mẫu匣
Vận銜
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái hàm thiết ngựa. Như hàm mai [銜枚]. Xem chữ mai [枚]. Ngậm. Như hàm hoàn [銜環] ngậm vành. Vâng mệnh mà đi gọi là hàm mệnh [銜命]. Tục viết là [啣]. Hàm. Như quan hàm [官銜] hàm quan, chức hàm. Nuốt. Như hàm hận [銜恨] nuốt giận, ý nói còn tấm tức trong lòng chưa được hả. Phàm sự gì thuộc về tình không thể quên được đều gọi là hàm. Như hàm ai [銜哀] ngậm thương

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 衘yē 1.见"衘螉"。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 銜, 衔[xian2]

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Chữ Trứ hàm 著銜 là sinh thời làm quan phẩm cấp chi, đà có hàm ấy, cùng khi gia hàm, cùng khi trứ hàm, như Văn hàm thì chữ Vinh Lộc 榮祿, chữ Quang Lộc 光祿, chữ Hiển Cung 顯恭, chữ Hoằng Tín 弘信, chữ Chương Nghị 章議, chữ Phụng Nghị 奉議, chữ Thừa Vụ 承務, chữ Tiến Công 進攻, chữ Trưng Sĩ 徵仕, chữ Đăng Sĩ 登仕; Vũ hàm thì chữ Phụ Quốc 輔國, chữ Khuông Quốc 匡國, chữ Tuyên Uy 宣威, chữ Tráng Tiết 壯節, chữ Kiệt Tiết 竭節, chữ Dương Lực揚力, chữ Phấn Uy 奮威, chữ Định Vũ 定武, chữ Thành Vũ 成武, mà phụ nhân thì chữ Đoan Nhân 端人, chữ Thuận Nữ 順女, chữ Nghi Nhân 宜人, chữ Nghi Nhân 宜人, chữ Trinh Nhân 貞人 【Khang Hi】[Lục thư…

Nguồn gốc

left-mid-right

Khang Hy

【廣韻】戸監切【集韻】【韻會】乎監切,𠀤音咸。【說文】馬勒口中。从金从行。銜,行馬者也。【徐曰】馬銜所以制之行也。會意。【戰國策】伏軾撙銜,橫歷天下。【前漢·張敞傳】利其銜策。 又【正字通】凡口含物曰銜。【詩·豳風·勿士行枚箋】初無行𨻰銜枚之事。【東京夢華錄】車駕登宣德樓,下赦,旋立雞竿,竿尖大木盤上有金雞,口銜紅幡子,書皇帝萬歲字。【盧照隣詩】龍銜寶蓋迎朝日。 又【正字通】奉君命而行曰銜命。 又官吏階位曰銜。【語林】近代選曹補授,先具舊官於前,次書擬官於後,新舊相銜也。【白居易·贈張籍詩】獨有詠詩張大祝,十年不攺舊官銜。【陸遊詩】頭銜字字敵冰淸。 又感也。【管子·法法篇】法立而民樂之,令出而民銜之。【林景熙詩】心銜造化仁。 又憾也。【前漢·外戚傳】栗姬怒不應,言不遜,景帝心銜之。【唐書·薛藝傳】藝頻爲李景所辱,深銜之。 又人參,一名人銜。【本草】其成有階級,故名。【蘇軾詩】舊聞人銜芝,生此羊腸嶺。 又馬銜,海神也。【木華·海賦】海童邀路,馬銜當蹊。【註】海童,馬銜,皆神名。馬銜,馬首,一角,龍形。

Thuyết Văn

馬勒口中也。 从金行。 銜者、所㠯行馬者也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

也當作者。革部曰。勒、馬頭落銜也。落謂絡其頭。銜謂關其口。統謂之勒也。其在口中者謂之銜。落以𩊚爲之。𩊚、生革也。銜以鐵爲之。故其字从金。引申爲凡口含之用。 會意。戶監切。葢金亦聲。在七部。 所以字今補。凡馬提控其銜以制其行止。此釋从行之意。

【銜】 (hàm) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 金行 (kim hành) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) lặc (Cái dàm) khẩu (Cái miệng. Phép tính) trung (Giữa) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 啣 · 衘 · 㘅 · 䘖 · 𠷢 · 𠼫 · 𠾑 · 啣 · 衔 · 衘 · 衔 · 㘅