衯
Pinyin: fēn
Tổng quan
Phân phân: Dáng áo quần súng sính
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fēn |
|---|---|
| Quảng Đông | fan1 |
| Hán ngữ Trung cổ | phyon |
| Phản thiết | 敷文切 |
| Thanh mẫu | 敷 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「衯衯」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 衯jié 1.见"衯蟟"﹑"蟊^"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】撫文切【韻會】敷文切,𠀤音芬。【類篇】衣大謂之衯。【說文】長衣貌。【司馬相如·子虛賦】衯衯裶裶。 又【集韻】步奔切,音盆。衣長好貌。【篇海】或作𧘠。
Thuyết Văn
長衣皃。 从衣。分聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
子虚賦。衯衯裶裶。郭璞曰。皆衣長貌也。集韵曰。或書作。疑作者是。 撫文切。十三部。
【衯】 (phân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 分 (phân) Phiên thiết: Phủ văn thiết Thượng tự: 撫 (phủ) | Hạ tự: 文 (văn) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ôn' Suy luận: phôn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trường (Dài. So hai đầu với ) y (Áo. Như {y phục} [衣服) mạo
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧘠