zhì dật

Hán Việt: dật · Pinyin: zhì

Tổng quan

họ [Zhi4] bìa sách

八袟鈔 · 袟敘 · 八袟 · 天袟 · 巨袟 · 弢袟 · 書袟 · 爵袟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhì
Hán Việtdật
Quảng Đôngdit6
Nhật BảnSAYA
Chú âmㄓˋ
Phản thiết直質切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {trật} [秩].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.劍匣。《集韻.入聲.質韻》:「袟,劍衣也。」 2.量詞。古代計算函套或包裹書籍的單位。《資治通鑑.卷八九.晉紀十一.愍帝建興二年》:「惟裴憲、荀綽止有書百餘袟,鹽米各十餘斛而已。」

Eng

  • CC-CEDICT surname Zhi
  • CC-CEDICT book cover

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】直質切,音秩。【類篇】劒衣也。 又【博雅】程也。 又【韻會】與秩通。【唐書·蕭至忠傳】官秩益輕。【杜甫·朝享太廟賦】六宮咸秩。 又【玉篇】與袠同。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 袠 · 𧙍 · 袠