mào mậu

Hán Việt: mậu · Pinyin: mào

Tổng quan

chiều dài khoảng cách từ bắc tới nam

广袤 · 袤僻 · 袤广 · 袤廣 · 袤延 · 袤远 · 袤遠 · 侈袤

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmào
Hán Việtmậu
Quảng Đôngmau6
Nhật BảnNAGASA
Hàn QuốcMWU
Chú âmㄇㄠˋ
Hán ngữ Trung cổmuh
Phản thiết莫𠋫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rộng suốt. Chiều rộng về phương đông phương tây là {quảng} [廣], về phương nam phương bắc là {mậu} [袤].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 土地南北的長度。《文選.揚雄.羽獵賦.序》:「北繞黃山濱渭而東,周袤數百里。」《新唐書.卷九三.李靖傳》:「築卻月城,延袤十餘里,為掎角。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 袤 (形声。从衣,矛声。本义纵长或南北距离的长度 同本义 南北曰袤,东西曰广。--《说文》 天地之广袤。--《周髀算经》 广袤可千里。--班固《汉书》 子何不受地?从某至某,广袤六里。--《史记·楚世家》 延袤万余里。--《史记·蒙怡列传》 广袤丰杀,一称心力。--白居易《庐山草堂记》 又如广袤(广指横长或东西距离,袤指纵长或南北距离);袤延(延袤。伸展延续);袤远(宽广辽远);袤广(宽广);袤僻(宽广而荒僻) 泛指长度 周袤数百里。--扬雄《羽猎赋序》 袤mào长,南北距离的长度广~可千里(广宽。可大约)。

Eng

  • CC-CEDICT length|distance from north to south

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤莫𠋫切,音茂。【說文】衣帶以上也。 又廣袤。東西曰廣,南北曰袤。【張衡·西京賦】量徑輪,考廣袤。 又【博雅】長也。 又【集韻】迷浮切,音牟。【類篇】長衣也。【玉篇】籀文作𧝺。

Thuyết Văn

衣帶㠯上。 从衣。矛聲。 一曰南北曰袤。東西曰廣。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此古義也。少得其證。今則後義行而古義廢矣。帶者、上衣下常之介也。 莫𠋫切。四部。 周髀筭經曰。天地之廣袤。史記曰。𫎇恬築長城。廣袤萬餘里。廣雅。袤、長也。

【袤】 (mậu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 矛 (mâu) Phiên thiết: Mạc 𠋫 thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 𠋫 (𠋫) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'âu' Suy luận: mâu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: y (Áo. Như {y phục} [衣服) đái (Dải áo) dĩ thượng (Trên. phàm ở trên đề) Một thuyết khác: 南北曰袤

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧝺 · 𧞉