chéng trình

Hán Việt: trình · Pinyin: chéng

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Mình trần 【Khang Hi】[Loại thiên 類篇] 倮也。 Loã dã. (Khỏa thân, Trần truồng) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 直貞切 Trực trinh thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 馳貞切,音呈。 Trì trinh thiết, âm Trình. 【Bộ】Y衣

歴裎 · 裸裎 · 倮裎 · 徒裎 · 臝裎 · 舏裎 · 袒裼裸裎 · 裸裎袒裼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchéng
Hán Việttrình
Quảng Đôngcing2
Nhật BảnHADAKA
Chú âmㄔㄣˊ
Hán ngữ Trung cổdrieng
Phản thiết直正切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cổi trần, trần truồng. Dây lưng, giắt ở lưng. Áo đơn.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 光著身子不穿衣服。《集韻.平聲.清韻》:「裎,裸也。」《孟子.公孫丑上》:「爾為爾,我為我,雖袒裼裸裎於我側,爾焉能浼我哉。」 [名] 佩帶。清.王念孫《廣雅疏證.卷七下.釋器》:「佩紟謂之裎。」疏證:「古者佩玉有綬,以上系於衡,衡上復有綬,以系於革帶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 裎 裸体,没有穿衣服或脱去衣服的情状 裎,但也。从衣,呈声。--《说文》 裎,袒也。--《广雅》 裎,裸也。--《后汉书·马融传》注 虽袒裼裸裎于我侧。--《孟子》 秦人捐甲徒裎以趋敌,左挈人头,右挟生虏。--《战国策》 系玉佩的带子 佩紟谓之裎。--《方言》。郭璞注所以系玉佩带也。” 裎chéng ⒈裸体裸~。 ⒉〈古〉系玉佩的带子。 裎chěng 1.对襟单衣。

Eng

  • CC-CEDICT to take off one's clothes|naked
  • CC-CEDICT an ancient type of clothing

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】直貞切【集韻】【韻會】馳貞切,音呈。【類篇】倮也。【孟子】雖袒裼裸裎於我側。【焦氏·易林】裸裎逐狐,爲人所笑。 又【玉篇】衣揚也。 又【博雅】佩紟謂之裎。【廣韻】裎,佩帶也。 又【揚子·方言】襌衣無袌者,謂之裎衣。 又【集韻】丑郢切,音逞。深衣也。 又丈井切,音徎。直正切,音鄭。義𠀤同。

Thuyết Văn

但也。 从衣。呈聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

但各本作袒。今正。裎之言呈也、逞也。孟子。袒裼裸裎。亦作程。土喪禮注。倮程。 丑郢切。十一部。

【裎】 (trình) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 呈 (trình) Phiên thiết: Sửu dĩnh thiết Thượng tự: 丑 (sửu) | Hạ tự: 郢 (dĩnh) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: trỉnh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đãn (Những. Lời nói chuyể) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䄇