裣
liêm
Hán Việt: liêm
Tổng quan
xem 襝衽 裣衽[lian3 ren4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liàn |
|---|---|
| Hán Việt | liêm |
| Quảng Đông | lim5 |
| Chú âm | ㄌㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | liem |
| Phản thiết | 離鹽切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Giản thể của chữ [襝].;
- Thiều Chửu * Dáng áo rủ xuống. Một âm là {liễm}. Như chữ {liễm} [斂]. {Liễm nhẫm} [襝衽] thời xưa, chỉ phụ nữ sửa vạt áo để bái lạy. Sau phụ nữ dùng để ghi cuối thư, tỏ ý kính trọng. Cũng viết là [歛衽].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 裣衽 裣(襝)liǎn旧时指女子站着行礼。
Eng
- CC-CEDICT see 襝衽|裣衽[lian3 ren4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【類篇】同襜。註見襜。 又【集韻】離鹽切,音廉。襝襜,衣垂貌。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 裣 · 襜 · 裣 · 襝 · 襜 · 裣 · 襝