裣衽

liǎn rènliêm nhẫm

Hán Việt: liêm nhẫm · Pinyin: liǎn rèn

Tổng quan

biến thể của 斂衽

新华 · Tân Hoa Đại lục

同“敛衽”➋。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古代女子所行的拜手禮,後為女子文言書信末尾表示敬意的用語。也作「斂衽」。

Cấu tạo: 襝 (liêm) + 衽 (nhẫm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 敛衽
  • Tần suất từ biến thể của 斂衽, 敛衽[liǎn rèn]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代女子所行的拜手禮,後為女子文言書信末尾表示敬意的用語。也作「斂衽」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同“敛衽”➋。

Eng

  • Cihui variant of 斂衽; 敛衽
  • Tần suất từ variant of 斂衽, 敛衽[lian3 ren4]

Từ liên quan

Gần nghĩa

衽席 · 襝1. · 襝2. · 衽发 · 衽左 · 衽接 · 衽服 · 衽裳