裧
Pinyin: chān
Tổng quan
Cái màn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chān |
|---|---|
| Quảng Đông | cim1 |
| Nhật Bản | TAREGINU |
| Chú âm | ㄔㄢ |
| Hán ngữ Trung cổ | chjem |
| Phản thiết | 昌豔切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
| Vận | 鹽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.車旁的帷幕。《儀禮.士昏禮》:「婦車亦如之,有裧。」 2.古代靈車旁的布幕。《禮記.雜記上》:「其輤有裧,緇布裳帷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 裧chān 1.古代车上的帷幕。 2.古代装饰柩车的裙状物。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤處占切,音襜。【禮·雜記】其輤有裧。【註】謂鼈甲邊緣。【儀禮·士昏禮】婦車亦如之,有裧。【註】裧,車裳帷,《周禮》謂之容車,與幨、襜同。互見巾部幨字、本部襜字註。 又【廣韻】昌豔切,音韂。披衣也。 又【集韻】吐敢切,音菼。【類篇】毳衣謂之裧。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư