duó chuyết

Hán Việt: chuyết · Pinyin: duó

Tổng quan

vá quần áo

直裰 · 补裰 · 裰領道袍 · 裰领道袍

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinduó
Hán Việtchuyết
Quảng Đôngzeoi3
Nhật BảnTSUKUROU
Chú âmㄉㄨㄛˉ
Hán ngữ Trung cổtuat
Phản thiết丁括切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khíu vá. Tục gọi cái áo dài là {trực chuyết} [直裰]. Ta quen đọc là chữ {xuyết}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 縫補破衣。《廣韻.入聲.末韻》:「裰,補綴破衣也。」 [名] 參見「直裰」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 裰 缝补 裰,补缀破衣也。--《广韵》 裰 duō ①缝补(破衣)补~。 ②直裰。古代长袍便服。也指僧袍、道袍。

Eng

  • CC-CEDICT to mend clothes

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】丁括切【集韻】都括切,𠀤音掇。補裰破衣也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư